Cơ quan ban hành | ||
---|---|---|
Loại thủ tục | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | |
Số hồ sơ | ||
Lĩnh vực | TTHC cấp xã | |
Cách thức thực hiện | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. | |
Thời hạn giải quyết | Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cụ thể: - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ, lập Tờ trình kèm theo hồ sơ gửi trực tiếp (hoặc qua đường bưu điện, hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến) tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn phụ trách dự án thành phần của huyện tham mưu cho UBND huyện thành lập Tổ thẩm định dự án và tổ chức thẩm định dự án, phương án sản xuất và trình phê duyệt. Trường hợp dự án, phương án sản xuất không đủ điều kiện trình phê duyệt thì trong vòng 01 ngày làm việc kể từ khi thẩm định UBND cấp huyện có văn bản gửi UBND xã nơi dự kiến triển khai thực hiện dự án để thông báo cho cộng đồng dân cư biết, trong đó nêu rõ lý do từ chối. - Trong thời hạn 02 ngày làm việc, khi nhận được Tờ trình của Tổ thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hoặc ủy quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng phòng, ban trực thuộc UBND cấp huyện quyết định phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất. | |
Đối tượng thực hiện | Công dân, Doanh nghiệp | |
Cơ quan trực tiếp thực hiện | UBND xã Sơn Tân - UBND huyện | |
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ | ||
Kết quả thực hiện | Quyết định phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất. | |
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính | ||
Cơ quan có thẩm quyền quyết định | ||
Cơ quan được ủy quyền | ||
Cơ quan phối hợp | ||
Mức độ | TTHC chưa cung cấp DVCTT | |
Văn bản quy định lệ phí | Không | |
Tình trạng hiệu lực | Đã có hiệu lực | |
Ngày có hiệu lực | Không có thông tin | |
Ngày hết hiệu lực | Không có thông tin | |
Phạm vi áp dụng | ||
File đính kèm |
Trình tự thực hiện |
---|
Thành phần hồ sơ | |||||
---|---|---|---|---|---|
Số bộ hồ sơ | |||||
Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
|
STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan ban hành |
---|
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC |
---|